thụ cảm

thụ cảm

Người ta dùng thụ cảm để chỉ khả năng tiếp nhận thông tin của các giác quan.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Tiếp nhận cảm nhận các kích thích từ môi trường: "thụ cảm" chỉ hành động của cơ thể hoặc các cơ quan chuyên biệt trong việc tiếp nhận các tín hiệu (vật , hóa học) từ bên ngoài hoặc bên trong cơ thể, chuyển chúng thành cảm giác.
    • khả năng tiếp thu phản ứng: Trong sinh học, "thụ cảm" mô tả khả năng của tế bào, hoặcquan trong việc nhận biết đáp ứng với các tác nhân kích thích.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • tính chất tiếp nhận: Dùng để chỉ trạng thái hoặc đặc tính của một bộ phận khả năng thụ cảm.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Da khả năng thụ cảm các kích thích về nhiệt độ áp lực. (Da có thể tiếp nhận cảm nhận các tín hiệu nóng, lạnh, chạm.)
    • Các tế bào thần kinh thụ cảm ánh sáng trong võng mạc mắt. (Các tế bào thần kinh trong mắt tiếp nhận kích thích ánh sáng.)
  • Tính từ (hiếm):

    • Vùng da này rất thụ cảm với các chất hóa học. (Vùng da này khả năng tiếp nhận mạnh mẽ các chất hóa học.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thụ cảm thể": cơ quan hoặc bộ phận chuyên biệt làm nhiệm vụ thụ cảm.

    • Thụ cảm thể đau nằm rải rác trên da các cơ quan nội tạng. (Các bộ phận tiếp nhận cảm giác đau phân bố khắp cơ thể.)
  • "hệ thống thụ cảm": toàn bộ các cơ quan đường dẫn truyền tham gia vào quá trình thụ cảm.

    • Hệ thống thụ cảm của cơ thể giúp con người nhận biết môi trường xung quanh. (Toàn bộ chế tiếp nhận kích thích giúp con người hiểu được thế giới bên ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Cảm thụ (động từ): tiếp nhận hiểu sâu sắc (thường dùng trong nghệ thuật hoặc tình cảm).

    • ấy khả năng cảm thụ âm nhạc rất tinh tế. ( ấy tiếp nhận hiểu âm nhạc một cách sâu sắc.)
  • Tiếp thụ (động từ): nhận hấp thụ (kiến thức, thông tin).

    • Học sinh cần tiếp thụ kiến thức một cách chủ động. (Học sinh cần nhận hấp thụ kiến thức một cách chủ động.)
Từ đồng nghĩa
  • Tiếp nhận: nhận lấy từ bên ngoài.
  • Cảm nhận: nhận biết qua giác quan.
  • Hấp thụ: thu nhận vào bên trong (thường dùng cho chất lỏng, khí hoặc kiến thức).
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến với "thụ cảm" do từ này mang tính chuyên ngành sinh học. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh mở rộng, có thể thấy:
    • "Thụ cảm tinh tế": khả năng tiếp nhận kích thích một cách nhạy bén.
      • Anh ấy một tâm hồn thụ cảm tinh tế với nghệ thuật. (Anh ấy khả năng tiếp nhận cảm nhận nghệ thuật một cách nhạy bén.)